Đọc nhanh Bơm chìm giếng khoan Redpump Model 6SL45/9 18.5Kw
Đường đặc tính của 6SL45/9 đi xuống khi cột áp tăng. Điểm ghi trong bảng là giới hạn, không phải điểm làm việc thường ngày.
Máy công suất 18.5 Kw với mức tối đa 54 m³/h và 127 m nên được chọn sao cho điểm làm việc rơi vào khoảng giữa đường cong, tránh cả hai đầu mút.
Các công việc máy đảm nhiệm
- Cấp nước cho khu vực cuối tuyến ống bị tụt áp.
- Dự phòng cấp nước khi nguồn nước máy yếu.
- Cấp nước sinh hoạt cho hộ gia đình từ giếng khoan.
- Tưới cho vườn cây, nhà lưới và trang trại.
- Bơm nước từ giếng khoan vào bể lắng, bể lọc.
Ghi chú kỹ thuật
Chọn dây và aptomat theo dòng thực
Aptomat chọn theo dòng định mức của máy chứ không theo cảm tính. Chọn quá lớn thì mất chức năng bảo vệ, chọn quá nhỏ thì nhảy liên tục. Với 18.5 Kw, hãy lấy dòng ghi trên nhãn máy làm mốc và cộng hệ số dự phòng hợp lý.
Những điểm làm nên độ bền
- Hiệu suất ổn định trong suốt dải làm việc mà nhà sản xuất công bố.
- Thiết kế mô đun, tháo lắp nhanh khi cần vệ sinh bên trong.
- Bộ phận chính làm bằng Thân bơm: Inox 304
Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật cao cấp chịu mài mòn
Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao, chống mài mòn tốt hơn vật liệu thường. - Chi tiết quay được cân bằng động nên giảm rung và giữ tuổi thọ bạc đạn.
- Chống ăn mòn tốt, giữ được bề mặt sau thời gian dài tiếp xúc nước.
Lắp đặt và bảo dưỡng
Bảo hành 12 tháng chỉ áp dụng cho lỗi từ nhà sản xuất. Các hư hỏng do lắp sai, cấp nguồn sai hoặc dùng ngoài dải công bố đều nằm ngoài phạm vi này.
- Kiểm tra chiều quay ngay lần chạy thử đầu tiên trước khi đưa vào vận hành chính thức.
- Dùng aptomat và rơ le bảo vệ phù hợp với dòng định mức ghi trên nhãn máy.
- Đặt máy trên nền phẳng, bắt chặt bu lông chân, tránh để ống kéo lệch thân máy.
- Kiểm tra độ cách điện của cuộn dây trước mỗi lần đưa máy trở lại sau thời gian nghỉ dài.
- Không tự ý tháo niêm phong khi máy còn trong thời gian bảo hành.
Kiểm tra gì trước khi mua
Đo lại thực tế thay vì tin số liệu cũ. Nhiều công trình thay máy vì nghĩ máy yếu, trong khi nguyên nhân là đường ống tắc hoặc van khóa hờ. Đối chiếu với 54 m³/h của 6SL45/9 sau khi đã làm sạch tuyến.
Bảng thông số nhà sản xuất công bố
| Model | 6SL45/9 |
| Công suất | 18.5 Kw |
| Lưu lượng max | 54 m³/h |
| Cột áp max | 127 m |
| Đường kính họng xả | 90 mm |
| Vật liệu cấu tạo | Thân bơm: Inox 304 Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật cao cấp chịu mài mòn Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao |
| Phớt cơ khí | Carbon-Ceramic, chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa |
| Điện áp sử dụng | 3 pha / 380V / 50Hz |
| Tiêu chuẩn | Lớp cách điện F Bảo vệ IP68 |
| Xuất xứ | Trung Quốc (tiêu chuẩn Ý) |
| Bảo hành | 12 tháng |
Mua hàng tại Trung Kiên
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Hồ sơ CO CQ và hóa đơn được chuẩn bị sẵn theo lô nhập khẩu.
Quý khách cần kiểm tra tình trạng tồn kho của 6SL45/9 xin gọi 0962.22.1587 trong giờ làm việc.

