Mã 50WC9-22-2.2 thường bị nhầm với các bản cùng họ chỉ khác số cuối. Bản này là 2.2 Kw, họng DN50, dải 35 m³/h, cột áp 24 m. Đọc kỹ phần thông số bên dưới để không đặt lệch cấu hình.
Bảo dưỡng 50WC9-22-2.2: làm gì và khi nào
Với 50WC9-22-2.2, việc theo dõi đơn giản nhất là ghi dòng điện từng pha và áp đầu đẩy mỗi tháng. Dòng tăng dần ở nguồn 3 pha/380V/50Hz nghĩa là tải cơ khí tăng; áp giảm dần so với dải 24 m nghĩa là cánh mòn hoặc đường ống tắc.
Hai chỉ số này phát hiện sự cố của 50WC9-22-2.2 sớm hơn bất kỳ cảm nhận bằng tai nào.
Bảng lỗi và cách kiểm cho 50WC9-22-2.2
Nếu 50WC9-22-2.2 chạy nóng bất thường, có bốn hướng kiểm: điện áp thực tại đầu cực so với 3 pha/380V/50Hz, dòng so với định mức bản 2.2 Kw, thông thoáng vỏ tản nhiệt, và điểm làm việc có nằm giữa dải 35 m³/h – 24 m không.
Chạy sát biên dải là nguyên nhân làm 50WC9-22-2.2 nóng mà nhiều người bỏ qua vì máy vẫn ra nước bình thường.
Vị trí của 50WC9-22-2.2 trong nhóm
Khi đã có tuyến ống cỡ DN50 và nguồn 3 pha/380V/50Hz, việc đổi giữa 50WC9-22-2.2 và các mã lân cận không phải sửa hạ tầng, chỉ cần tính lại cỡ dây và rơ le nhiệt theo công suất mới.
- 300WC1200-20-110 – 110 Kw, cột áp 34 m
- 300WC950-20-95 – 95 Kw, cột áp 34 m
- 300WC800-20-75 – 75 Kw, cột áp 30 m
- 300WC800-15-55 – 55 Kw, cột áp 25 m
Phần kỹ thuật mở rộng
Chọn dây cho động cơ bơm
Chọn dây cho 50WC9-22-2.2 theo dòng định mức của bản 2.2 Kw rồi cộng dự phòng sụt áp theo chiều dài. Nếu sau khi lắp thấy 50WC9-22-2.2 khởi động nặng, kiểm dây trước khi nghĩ tới động cơ.
Giảm búa nước cho tuyến ống
Ba cách thường dùng: tăng cỡ ống để giảm vận tốc, dùng van đóng chậm, và tránh cho 50WC9-22-2.2 bật tắt liên tục. Cách thứ ba ít tốn kém và cũng bảo vệ luôn động cơ 2.2 Kw.
Tính chọn 50WC9-22-2.2 theo tuyến ống thực
Đừng chọn 50WC9-22-2.2 theo công suất 2.2 Kw. Hai mã cùng 2.2 Kw có thể cho dải cột áp rất khác nhau tùy số tầng cánh và đường kính cánh. Căn cứ đúng là cặp 35 m³/h – 24 m của chính 50WC9-22-2.2.
Chỉ sau khi cặp số đó khớp mới dùng 2.2 Kw để tính dây và tủ.
Bệ, ống và van cho 50WC9-22-2.2
Sau khi lắp xong 50WC9-22-2.2, chạy thử theo thứ tự: mở van chặn một phần, đóng điện, quan sát dòng từng pha, mở van dần tới điểm làm việc, đo áp tại đầu đẩy rồi đối chiếu với dải 24 m.
Ghi lại dòng và áp của 50WC9-22-2.2 ở lần chạy đầu – đây là mốc để phát hiện suy giảm ở các lần kiểm sau.
Vật liệu quyết định tuổi thọ 50WC9-22-2.2
Thân bơm, trục và cánh của 50WC9-22-2.2 là ba chi tiết khác nhau về yêu cầu vật liệu: thân cần chịu áp, trục cần chịu xoắn và không rỉ, cánh cần chịu mài. Bảng thông số của 50WC9-22-2.2 ghi: Thân, cánh bơm Gang G20 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao.
Phớt cơ khí là chi tiết cần thay theo chu kỳ trên 50WC9-22-2.2, không phải lỗi bảo hành. Bảo hành 12 tháng áp cho phần động cơ và khối cơ khí chính.
Dải lưu lượng – cột áp của 50WC9-22-2.2
Thông số công bố của 50WC9-22-2.2: 35 m³/h cho lưu lượng, 24 m cho cột áp, 2.2 Kw cho công suất trục, 3 pha/380V/50Hz cho nguồn cấp, DN50 cho họng. Bảo hành 12 tháng.
Phần vật liệu của 50WC9-22-2.2 được ghi là: Thân, cánh bơm Gang G20 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao. Tiêu chuẩn kèm theo: Lớp cách điện F Bảo vệ IP68. Xuất xứ: Nhập khẩu Đài Loan. Đây là các dòng khách hay cần khi làm hồ sơ nghiệm thu cho 50WC9-22-2.2.
Liên hệ đặt 50WC9-22-2.2
Đặt 50WC9-22-2.2 – bản 2.2 Kw, nguồn 3 pha/380V/50Hz, bảo hành 12 tháng – tại Công ty Trung Kiên. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Đơn cho dự án có thể đặt theo lô kèm hồ sơ xuất xứ và tiêu chuẩn. Báo giá chưa gồm VAT. Hotline 0962.22.1587.

