Tài liệu này viết cho 65WC25-10-1.5 – bản 1.5 Kw dùng nguồn 1 pha/220V/50Hz. Máy cho lưu lượng 35 m³/h, cột áp 15 m, họng DN65, bảo hành 12 tháng. Không có số nào trong bài được suy diễn ngoài bảng thông số của chính máy.
Cấu tạo cơ khí của 65WC25-10-1.5
Tuổi thọ cơ khí của 65WC25-10-1.5 phụ thuộc vào việc máy có chạy trong dải 35 m³/h – 15 m hay không nhiều hơn là phụ thuộc vật liệu. Chạy sát biên làm lực dọc trục đổi chiều liên tục, ổ bi và phớt của 65WC25-10-1.5 mòn trước hạn.
Động cơ 1.5 Kw của 65WC25-10-1.5 cũng nóng hơn ở hai đầu dải, nên khi tính điểm làm việc hãy để 65WC25-10-1.5 chạy quanh giữa dải.
Trình tự lắp 65WC25-10-1.5
Bệ đặt 65WC25-10-1.5 phải phẳng và đủ khối lượng để dập rung của động cơ 1.5 Kw. Bệ lệch làm lực dọc trục đổi chiều, ổ bi 65WC25-10-1.5 mòn nhanh và sinh tiếng ồn sau vài tháng.
Nếu bắt buộc đặt trên sàn thép, nên thêm đệm giảm chấn và không siết bu lông lệch lực.
Đấu điện 65WC25-10-1.5 không sai
65WC25-10-1.5 có động cơ 1.5 Kw. Nếu cấu hình là ba pha, đừng dùng aptomat một cực cho từng pha rời; hãy dùng aptomat ba cực để khi sự cố cả ba pha cắt cùng lúc, tránh đúng tình huống 65WC25-10-1.5 chạy thiếu pha.
Nguồn công bố: 1 pha/220V/50Hz. Bảo hành 12 tháng không áp cho hỏng hóc do đấu sai nguồn.
Chọn giữa 65WC25-10-1.5 và mã lân cận
Trong nhóm bơm chìm nước thải Perotac tại kho, 65WC25-10-1.5 là bản 1.5 Kw với cột áp 15 m. Các mã lân cận cùng họ:
- 300WC1200-20-110 – 110 Kw, cột áp 34 m
- 300WC950-20-95 – 95 Kw, cột áp 34 m
- 300WC800-20-75 – 75 Kw, cột áp 30 m
- 300WC800-15-55 – 55 Kw, cột áp 25 m
Khi nhu cầu của bạn lệch khỏi dải 15 m của 65WC25-10-1.5, hãy nhìn sang các mã trên trước khi đổi sang họ khác.
Kiến thức chọn và dùng bơm chìm nước thải
Tầng cánh, đường kính cánh và dải làm việc
Đường kính cánh quyết định cột áp mỗi tầng, bề rộng cánh quyết định lưu lượng. Dải 35 m³/h – 15 m của 65WC25-10-1.5 là tổ hợp của hai yếu tố đó; đọc riêng 1.5 Kw không suy ra được dải này.
Nhiệt độ môi chất và cấp cách điện
Nhiệt độ môi chất ảnh hưởng trực tiếp tới nhiệt độ cuộn dây và tuổi thọ phớt của 65WC25-10-1.5. Môi chất nóng làm khả năng tản nhiệt kém đi, nên dù dòng vẫn trong định mức của bản 1.5 Kw, cuộn dây vẫn có thể vượt ngưỡng cho phép.
Tính chọn 65WC25-10-1.5 theo tuyến ống thực
Ba câu hỏi để biết 65WC25-10-1.5 có đúng cỡ: cần bao nhiêu khối mỗi giờ, đẩy cao và xa bao nhiêu mét, và tại chỗ có nguồn 1 pha/220V/50Hz chưa. Trả lời xong ba câu, đối chiếu với 35 m³/h, 15 m, 1.5 Kw của 65WC25-10-1.5 là ra kết luận.
Họng DN65 là điều kiện cuối: nếu tuyến ống hiện có nhỏ hơn họng, phải nâng cỡ ống chứ không nên thu họng của 65WC25-10-1.5.
65WC25-10-1.5 làm việc trong dải nào
Bảng thông số của 65WC25-10-1.5 ghi lưu lượng 35 m³/h và cột áp 15 m. Hai dải này đi ngược nhau: khi 65WC25-10-1.5 đẩy ở đầu lưu lượng lớn thì cột áp rơi về mức thấp của dải, còn khi cột áp lên cao nhất thì lưu lượng tụt xuống đầu nhỏ. Điểm làm việc thực tế của 65WC25-10-1.5 là một điểm nằm giữa, do tuyến ống quyết định chứ không do máy.
Công suất 1.5 Kw và nguồn 1 pha/220V/50Hz là cấu hình cố định của 65WC25-10-1.5. Họng DN65 cho biết cỡ ống đấu vào. Bảo hành 12 tháng.
Mua 65WC25-10-1.5 ở đâu
65WC25-10-1.5 (1.5 Kw, họng DN65) được Trung Kiên giữ tồn để phục vụ thay thế nhanh. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Kỹ thuật hỗ trợ đọc bản vẽ, tính tổn thất đường ống và chọn cỡ tủ cho nguồn 1 pha/220V/50Hz. Báo giá chưa gồm VAT. Hotline 0962.22.1587.

