Mã 80WC45-30-9.5 thường bị nhầm với các bản cùng họ chỉ khác số cuối. Bản này là 9.5 Kw, họng DN80, dải 120 m³/h, cột áp 40 m. Đọc kỹ phần thông số bên dưới để không đặt lệch cấu hình.
Nguồn 3 pha/380V/50Hz và cỡ tủ cho 80WC45-30-9.5
Cấu hình điện của 80WC45-30-9.5 là 3 pha/380V/50Hz, công suất 9.5 Kw. Trước khi đóng điện lần đầu, hãy đo cách điện cuộn dây và kiểm chiều quay: chạy ngược chiều làm 80WC45-30-9.5 vẫn có nước nhưng lưu lượng và cột áp tụt hẳn khỏi dải 120 m³/h – 40 m.
Kiểm chiều quay xong mới siết cố định tủ và đánh dấu pha.
Hàng Perotac, bảo hành 12 tháng
Về nguồn gốc, 80WC45-30-9.5 được công bố xuất xứ Nhập khẩu Đài Loan, bảo hành 12 tháng, tiêu chuẩn Lớp cách điện F Bảo vệ IP68. Ba dòng này là phần khách hay cần khi lập hồ sơ nghiệm thu.
Chính sách bảo hành 12 tháng của 80WC45-30-9.5 áp cho lỗi chế tạo; chi tiết tiêu hao như phớt và vòng đệm không thuộc phạm vi này.
Bệ, ống và van cho 80WC45-30-9.5
Trình tự lắp 80WC45-30-9.5: cân bệ phẳng, đặt máy, đấu ống hút, đấu ống đẩy, lắp van, đấu điện 3 pha/380V/50Hz, kiểm chiều quay, chạy thử không tải ngắn rồi mới mở van hoàn toàn.
Bỏ bước kiểm chiều quay là lỗi thường gặp nhất; 80WC45-30-9.5 chạy ngược vẫn ra nước nhưng không bao giờ đạt dải 120 m³/h công bố.
Đối chiếu nhu cầu với dải của 80WC45-30-9.5
80WC45-30-9.5 không phải lựa chọn tốt khi lưu lượng cần thấp hơn nhiều so với đầu nhỏ của 120 m³/h. Khi đó 80WC45-30-9.5 chạy với van chặn gần kín, cột áp lên sát biên 40 m, nước trong khoang nóng lên và động cơ 9.5 Kw làm việc ở vùng hiệu suất kém.
Với nhu cầu nhỏ, chọn mã công suất thấp hơn sẽ tiết kiệm điện và bền hơn.
Kiến thức nền khi dùng 80WC45-30-9.5
Đo lưu lượng và áp thực tế
Thay vì tin cảm nhận, hãy đo: đồng hồ áp ở đầu đẩy và một phép đo lưu lượng đơn giản là đủ để biết 80WC45-30-9.5 đang làm việc ở đâu trong dải 120 m³/h – 40 m. Có hai số này thì mọi kết luận về máy mới có căn cứ.
Vì sao phải lấy mực nước động
Cột áp tổng gồm chiều cao hình học cộng tổn thất đường ống. Chiều cao hình học phải lấy từ mực nước động. Với 80WC45-30-9.5, sai số vài mét ở khâu này làm lệch hẳn kết quả đối chiếu với dải 40 m.
So 80WC45-30-9.5 với các mã cùng họ
Với nhóm bơm chìm nước thải, dải cấu hình khá dày nên gần như luôn tìm được mã khớp nhu cầu. 80WC45-30-9.5 là bản 9.5 Kw, cột áp 40 m, lưu lượng 120 m³/h. Các mã gần nhất:
- 300WC1200-20-110 – 110 Kw, cột áp 34 m
- 300WC950-20-95 – 95 Kw, cột áp 34 m
- 300WC800-20-75 – 75 Kw, cột áp 30 m
- 300WC800-15-55 – 55 Kw, cột áp 25 m
Dải lưu lượng – cột áp của 80WC45-30-9.5
Thông số công bố của 80WC45-30-9.5: 120 m³/h cho lưu lượng, 40 m cho cột áp, 9.5 Kw cho công suất trục, 3 pha/380V/50Hz cho nguồn cấp, DN80 cho họng. Bảo hành 12 tháng.
Phần vật liệu của 80WC45-30-9.5 được ghi là: Thân, cánh bơm Gang G20 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao. Tiêu chuẩn kèm theo: Lớp cách điện F Bảo vệ IP68. Xuất xứ: Nhập khẩu Đài Loan. Đây là các dòng khách hay cần khi làm hồ sơ nghiệm thu cho 80WC45-30-9.5.
Đặt 80WC45-30-9.5: cần cung cấp thông tin gì
Trung Kiên cung cấp 80WC45-30-9.5 và các mã cùng họ, kèm phụ kiện đấu nối cỡ DN80. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Với hệ cần dự phòng, có thể đặt hai máy luân phiên cùng dải 120 m³/h thay vì một máy lớn. Tư vấn và báo giá chưa gồm VAT: 0962.22.1587.

