FS75/40M được Aquaris làm cho các tuyến ống cỡ 40 mm. Động cơ 0.55 Kw kéo dải lưu lượng 18 m³/h, cột áp 9.5 m. Bài viết đi lần lượt qua thông số, vật liệu, điện, cách chọn và cách xử lý sự cố của riêng mã này.
Chi tiết cấu tạo FS75/40M
Vật liệu của FS75/40M được công bố: Thân bơm: 100% Inox 304 Cánh bơm: Inox 304 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao. Đây là phần nên đọc kỹ vì nó quyết định FS75/40M chịu được môi chất nào. Phớt và trục là hai chi tiết mòn trước nhất, nên khi bảo dưỡng FS75/40M hãy kiểm hai chi tiết này trước khi nghĩ tới cánh.
Tiêu chuẩn kèm theo của FS75/40M: Lớp cách điện F Bảo vệ IP68. Xuất xứ Nhập khẩu Italy, bảo hành 24 tháng.
Một vài điểm kỹ thuật nên biết
Tính tổn thất trước khi chọn cỡ
Cách làm gọn: cộng chiều cao đẩy thực, tổn thất ma sát và tổn thất cục bộ, được cột áp tổng; đối chiếu số này vào dải 9.5 m của FS75/40M rồi đọc lưu lượng tương ứng trong dải 18 m³/h.
Vì sao cùng công suất khác cột áp
Thêm tầng cánh làm tăng cột áp nhưng không tăng lưu lượng. Đó là lý do khi cần cột áp cao hơn dải 9.5 m của FS75/40M thì phải đổi sang mã nhiều tầng hơn, không phải mã công suất lớn hơn.
FS75/40M kêu, rung, tụt áp: xử lý thế nào
Rung mạnh ở FS75/40M thường do bệ không phẳng, khớp mềm bị bỏ, hoặc xâm thực. Xâm thực có dấu hiệu riêng: tiếng như sỏi trong khoang, kèm áp đầu đẩy dao động quanh dải 9.5 m.
Khắc phục xâm thực bằng cách giảm tổn thất đường hút hoặc hạ độ cao hút, không phải bằng cách tăng công suất từ 0.55 Kw lên cỡ lớn hơn.
Điện cho FS75/40M: những chỗ hay sai
Với FS75/40M, tiết diện dây và chiều dài tuyến cấp là hai thứ đi cùng nhau. Sụt áp trên dây làm điện áp tại đầu cực FS75/40M thấp hơn 1 pha / 220V / 50Hz danh định, dòng tăng lên để giữ công suất 0.55 Kw, và rơ le nhiệt nhảy dù máy chưa quá tải cơ khí.
Cách kiểm nhanh: đo điện áp tại đầu cực FS75/40M lúc máy đang chạy tải, không đo lúc máy nghỉ.
Lắp đặt FS75/40M tại hiện trường
Danh mục vật tư cần có khi lắp FS75/40M:
- Van chặn và van một chiều cỡ 40 mm
- Khớp nối mềm giảm rung cho FS75/40M
- Đồng hồ áp tại đầu đẩy
- Giá đỡ ống độc lập
- Tủ điện cho nguồn 1 pha / 220V / 50Hz, động cơ 0.55 Kw
Chọn giữa FS75/40M và mã lân cận
Trong nhóm bơm chìm nước thải Aquaris tại kho, FS75/40M là bản 0.55 Kw với cột áp 9.5 m. Các mã lân cận cùng họ:
- FS100/40M – 0.75 Kw, cột áp 10 m
- FS150/40M – 1.1 Kw, cột áp 12.5 m
- FS200/50M – 1.5 Kw, cột áp 14 m
- FS300/50M – 2.2 Kw, cột áp 15.5 m
Khi nhu cầu của bạn lệch khỏi dải 9.5 m của FS75/40M, hãy nhìn sang các mã trên trước khi đổi sang họ khác.
Bảo dưỡng FS75/40M theo chu kỳ
Chạy khô là kiểu hỏng nhanh nhất với FS75/40M: mất nước làm phớt cháy trong ít phút. Nếu FS75/40M đặt ở hố thu nước thải, nên có bảo vệ mực nước hoặc bảo vệ dòng thấp đặt trong tủ nguồn 1 pha / 220V / 50Hz.
Sau mỗi lần mất nước, hãy kiểm phớt của FS75/40M trước khi cho chạy lại.
Ứng dụng FS75/40M theo cỡ công trình
Ở hố thu nước thải, điều kiện làm việc thực tế thường khắc nghiệt hơn hồ sơ: môi chất lẫn cặn, mực nước dao động, nguồn điện không ổn định. FS75/40M chịu được các điều kiện này nếu tủ nguồn 1 pha / 220V / 50Hz có đủ bảo vệ và điểm làm việc nằm trong 18 m³/h.
Điều không nên làm là bắt FS75/40M xử lý môi chất ngoài phạm vi vật liệu công bố.
Các con số cần chốt trước khi đặt FS75/40M
Bảng thông số của FS75/40M ghi lưu lượng 18 m³/h và cột áp 9.5 m. Hai dải này đi ngược nhau: khi FS75/40M đẩy ở đầu lưu lượng lớn thì cột áp rơi về mức thấp của dải, còn khi cột áp lên cao nhất thì lưu lượng tụt xuống đầu nhỏ. Điểm làm việc thực tế của FS75/40M là một điểm nằm giữa, do tuyến ống quyết định chứ không do máy.
Công suất 0.55 Kw và nguồn 1 pha / 220V / 50Hz là cấu hình cố định của FS75/40M. Họng 40 mm cho biết cỡ ống đấu vào. Bảo hành 24 tháng.
Liên hệ đặt FS75/40M
Thông tin cần khi đặt FS75/40M:
- Số lượng
- Lưu lượng và cột áp cần có
- Nguồn điện tại chỗ, đối chiếu với 1 pha / 220V / 50Hz
- Cỡ ống hiện có, đối chiếu với 40 mm
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Báo giá chưa gồm VAT. Công ty Trung Kiên, hotline 0962.22.1587.

